Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1973

Chủ Nhật, ngày 27/8 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 9, 1973 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/9/1973 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Tinh xấu)

Ngày 23/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/1973

Ngày 23/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/9/1973 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Quý Sửu (27/8/1973 âm lịch).

Ngày 23/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 23/9/1973 là chủ nhật.

Ngày 23/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›