Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1973

Thứ Ba, ngày 29/8 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1973 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/9/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1973

Ngày 25/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/9/1973 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Quý Sửu (29/8/1973 âm lịch).

Ngày 25/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1973 là thứ ba.

Ngày 25/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›