Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1973

Thứ Bảy, ngày 12/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1973 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/9/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1973

Ngày 8/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 8/9/1973 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Quý Sửu (12/8/1973 âm lịch).

Ngày 8/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1973 là thứ bảy.

Ngày 8/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›