Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1973

Thứ Sáu, ngày 3/9 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1973 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/9/1973 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 28/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1973

Ngày 28/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/9/1973 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Quý Sửu (3/9/1973 âm lịch).

Ngày 28/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1973 là thứ sáu.

Ngày 28/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›