Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 29/3 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1975

Ngày 9/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/5/1975 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Ất Mão (29/3/1975 âm lịch).

Ngày 9/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1975 là thứ sáu.

Ngày 9/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›