Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1975

Chủ Nhật, ngày 1/4 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1975 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1975

Ngày 11/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/5/1975 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Ất Mão (1/4/1975 âm lịch).

Ngày 11/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1975 là chủ nhật.

Ngày 11/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›