Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1975

Thứ Năm, ngày 28/3 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 8 Tháng 5, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 8/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/5/1975

Ngày 8/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/5/1975 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Ất Mão (28/3/1975 âm lịch).

Ngày 8/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 8/5/1975 là thứ năm.

Ngày 8/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›