Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1975

Thứ Hai, ngày 25/3 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 5 Tháng 5, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 5/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/1975

Ngày 5/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/5/1975 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Ất Mão (25/3/1975 âm lịch).

Ngày 5/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 5/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 5/5/1975 là thứ hai.

Ngày 5/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›