Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 21/4 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 31 Tháng 5, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/1975

Ngày 31/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 31/5/1975 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Ất Mão (21/4/1975 âm lịch).

Ngày 31/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 31/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 31/5/1975 là thứ bảy.

Ngày 31/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›