Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 1975

Thứ Năm, ngày 19/4 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 29 Tháng 5, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 29/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/5/1975

Ngày 29/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/5/1975 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Ất Mão (19/4/1975 âm lịch).

Ngày 29/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 29/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 29/5/1975 là thứ năm.

Ngày 29/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›