Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 1975

Thứ Năm, ngày 12/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 22 Tháng 5, 1975 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 22/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/5/1975

Ngày 22/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 22/5/1975 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Ất Mão (12/4/1975 âm lịch).

Ngày 22/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 22/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 22/5/1975 là thứ năm.

Ngày 22/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›