Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1975

Thứ Tư, ngày 4/4 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1975 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Canh Thân
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1975

Ngày 14/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/5/1975 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Ất Mão (4/4/1975 âm lịch).

Ngày 14/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1975 là thứ tư.

Ngày 14/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›