Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 6/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 16 Tháng 5, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/1975

Ngày 16/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/5/1975 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Ất Mão (6/4/1975 âm lịch).

Ngày 16/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 16/5/1975 là thứ sáu.

Ngày 16/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›