Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 30/3 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 30 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1975

Ngày 10/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/5/1975 dương lịch là ngày 30 tháng Ba năm Ất Mão (30/3/1975 âm lịch).

Ngày 10/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1975 là thứ bảy.

Ngày 10/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›