Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1975

Thứ Ba, ngày 26/3 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1975

Ngày 6/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/5/1975 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Ất Mão (26/3/1975 âm lịch).

Ngày 6/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1975 là thứ ba.

Ngày 6/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›