Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1975

Chủ Nhật, ngày 8/4 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 18 Tháng 5, 1975 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/5/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/1975

Ngày 18/5/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/5/1975 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Ất Mão (8/4/1975 âm lịch).

Ngày 18/5/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 18/5/1975 là thứ mấy?

Ngày 18/5/1975 là chủ nhật.

Ngày 18/5/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/5/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›