Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1910

Thứ Năm, ngày 1/6 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 7, 1910 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/1910

Ngày 7/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/7/1910 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Canh Tuất (1/6/1910 âm lịch).

Ngày 7/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 7/7/1910 là thứ năm.

Ngày 7/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›