Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1910

Thứ Năm, ngày 8/6 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1910 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1910

Ngày 14/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/7/1910 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Canh Tuất (8/6/1910 âm lịch).

Ngày 14/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1910 là thứ năm.

Ngày 14/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›