Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1910

Thứ Bảy, ngày 10/6 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1910 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1910

Ngày 16/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/7/1910 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Canh Tuất (10/6/1910 âm lịch).

Ngày 16/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 16/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1910 là thứ bảy.

Ngày 16/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›