Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 16/6 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 22 Tháng 7, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 22/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/7/1910

Ngày 22/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/7/1910 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Canh Tuất (16/6/1910 âm lịch).

Ngày 22/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 22/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 22/7/1910 là thứ sáu.

Ngày 22/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›