Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 9/6 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 15 Tháng 7, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/1910

Ngày 15/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/7/1910 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Canh Tuất (9/6/1910 âm lịch).

Ngày 15/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 15/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 15/7/1910 là thứ sáu.

Ngày 15/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›