Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1910

Thứ Ba, ngày 20/6 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1910 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1910

Ngày 26/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/7/1910 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Canh Tuất (20/6/1910 âm lịch).

Ngày 26/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 26/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1910 là thứ ba.

Ngày 26/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›