Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1910

Thứ Bảy, ngày 26/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1910 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1910

Ngày 2/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/7/1910 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Canh Tuất (26/5/1910 âm lịch).

Ngày 2/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1910 là thứ bảy.

Ngày 2/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›