Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1910

Chủ Nhật, ngày 4/6 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1910 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Bính Tý
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1910

Ngày 10/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/7/1910 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Canh Tuất (4/6/1910 âm lịch).

Ngày 10/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1910 là chủ nhật.

Ngày 10/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›