Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1910

Thứ Bảy, ngày 24/6 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 30 Tháng 7, 1910 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 30/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/1910

Ngày 30/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/7/1910 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Canh Tuất (24/6/1910 âm lịch).

Ngày 30/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 30/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 30/7/1910 là thứ bảy.

Ngày 30/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›