Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1910

Thứ Ba, ngày 6/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1910 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1910

Ngày 12/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/7/1910 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Canh Tuất (6/6/1910 âm lịch).

Ngày 12/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 12/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1910 là thứ ba.

Ngày 12/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›