Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1910

Thứ Hai, ngày 28/5 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1910 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1910

Ngày 4/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/7/1910 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Canh Tuất (28/5/1910 âm lịch).

Ngày 4/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1910 là thứ hai.

Ngày 4/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›