Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 25/5 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1910

Ngày 1/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/7/1910 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Canh Tuất (25/5/1910 âm lịch).

Ngày 1/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 1/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1910 là thứ sáu.

Ngày 1/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›