Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1910

Thứ Ba, ngày 29/5 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1910 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/7/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1910

Ngày 5/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/7/1910 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Canh Tuất (29/5/1910 âm lịch).

Ngày 5/7/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/7/1910 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1910 là thứ ba.

Ngày 5/7/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›