Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 2 năm 1910

Tháng 2/1910 dương lịch: từ ngày 1/2 là tháng Chạp năm Kỷ Dậu; từ ngày 10/2 là tháng Giêng năm Canh Tuất.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 2/1910

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T3, 1/222/12Đinh DậuThànhHắc đạo
T4, 2/223/12Mậu TuấtThuHoàng đạo
T5, 3/224/12Kỷ HợiKhaiHoàng đạo
T6, 4/225/12Canh TýKhaiHắc đạo
T7, 5/226/12Tân SửuBếHắc đạo
CN, 6/227/12Nhâm DầnKiếnHoàng đạo
T2, 7/228/12Quý MãoTrừHoàng đạo
T3, 8/229/12Giáp ThìnMãnHắc đạo
T4, 9/230/12Ất TỵBìnhHoàng đạo
T5, 10/21/1Bính NgọĐịnhHắc đạo
T6, 11/22/1Đinh MùiChấpHoàng đạo
T7, 12/23/1Mậu ThânPháHắc đạo
CN, 13/24/1Kỷ DậuNguyHắc đạo
T2, 14/25/1Canh TuấtThànhHoàng đạo
T3, 15/26/1Tân HợiThuHắc đạo
T4, 16/27/1Nhâm TýKhaiHoàng đạo
T5, 17/28/1Quý SửuBếHoàng đạo
T6, 18/29/1Giáp DầnKiếnHắc đạo
T7, 19/210/1Ất MãoTrừHắc đạo
CN, 20/211/1Bính ThìnMãnHoàng đạo
T2, 21/212/1Đinh TỵBìnhHoàng đạo
T3, 22/213/1Mậu NgọĐịnhHắc đạo
T4, 23/214/1Kỷ MùiChấpHoàng đạo
T5, 24/215/1Canh ThânPháHắc đạo
T6, 25/216/1Tân DậuNguyHắc đạo
T7, 26/217/1Nhâm TuấtThànhHoàng đạo
CN, 27/218/1Quý HợiThuHắc đạo
T2, 28/219/1Giáp TýKhaiHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 2/1910

2/2 3/2 6/2 7/2 9/2 11/2 14/2 16/2 17/2 20/2 21/2 23/2 26/2 28/2

Ngày lễ, sự kiện tháng 2/1910

  • 2/2 (23/12 âm) – Ông Công Ông Táo về trời
  • 3/2 (24/12 âm) – Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
  • 9/2 (30/12 âm) – Giao thừa (Tất niên)
  • 10/2 (1/1 âm) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 11/2 (2/1 âm) – Mùng 2 Tết
  • 12/2 (3/1 âm) – Mùng 3 Tết
  • 14/2 (5/1 âm) – Lễ Tình nhân (Valentine)
  • 19/2 (10/1 âm) – Vía Thần Tài
  • 24/2 (15/1 âm) – Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
  • 27/2 (18/1 âm) – Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 4/2 – Lập xuân
  • 19/2 – Vũ thủy

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›