Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/2/1910 (25/12 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 25/12 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/2/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1910

Ngày 4/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/2/1910 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (25/12/1909 âm lịch).

Ngày 4/2/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/2/1910 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1910 là thứ sáu.

Ngày 4/2/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›