Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 16/1 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/2/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1910

Ngày 25/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/2/1910 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Canh Tuất (16/1/1910 âm lịch).

Ngày 25/2/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/2/1910 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1910 là thứ sáu.

Ngày 25/2/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›