Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1910

Thứ Hai, ngày 28/12 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1910 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/2/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1910

Ngày 7/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/2/1910 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (28/12/1909 âm lịch).

Ngày 7/2/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/2/1910 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1910 là thứ hai.

Ngày 7/2/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›