Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1910

Thứ Bảy, ngày 17/1 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1910 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/2/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1910

Ngày 26/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/2/1910 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Canh Tuất (17/1/1910 âm lịch).

Ngày 26/2/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/2/1910 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1910 là thứ bảy.

Ngày 26/2/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›