Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1910

Thứ Hai, ngày 12/1 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.

Dương lịch 21 Tháng 2, 1910 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/2/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 21/2/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/2/1910

Ngày 21/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/2/1910 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Canh Tuất (12/1/1910 âm lịch).

Ngày 21/2/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 21/2/1910 là thứ mấy?

Ngày 21/2/1910 là thứ hai.

Ngày 21/2/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/2/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›