Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1910

Thứ Ba, ngày 6/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1910 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/2/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1910

Ngày 15/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/2/1910 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Canh Tuất (6/1/1910 âm lịch).

Ngày 15/2/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/2/1910 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1910 là thứ ba.

Ngày 15/2/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›