Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1910

Chủ Nhật, ngày 11/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1910 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1910

Ngày 20/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/2/1910 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Canh Tuất (11/1/1910 âm lịch).

Ngày 20/2/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 20/2/1910 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1910 là chủ nhật.

Ngày 20/2/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›