Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1 năm 1910

Tháng 1/1910 dương lịch: từ ngày 1/1 là tháng Mười một năm Kỷ Dậu; từ ngày 11/1 là tháng Chạp năm Kỷ Dậu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 1/1910

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T7, 1/120/11Bính DầnMãnHắc đạo
CN, 2/121/11Đinh MãoBìnhHoàng đạo
T2, 3/122/11Mậu ThìnĐịnhHắc đạo
T3, 4/123/11Kỷ TỵChấpHắc đạo
T4, 5/124/11Canh NgọPháHoàng đạo
T5, 6/125/11Tân MùiPháHắc đạo
T6, 7/126/11Nhâm ThânNguyHoàng đạo
T7, 8/127/11Quý DậuThànhHoàng đạo
CN, 9/128/11Giáp TuấtThuHắc đạo
T2, 10/129/11Ất HợiKhaiHắc đạo
T3, 11/11/12Bính TýBếHắc đạo
T4, 12/12/12Đinh SửuKiếnHắc đạo
T5, 13/13/12Mậu DầnTrừHoàng đạo
T6, 14/14/12Kỷ MãoMãnHoàng đạo
T7, 15/15/12Canh ThìnBìnhHắc đạo
CN, 16/16/12Tân TỵĐịnhHoàng đạo
T2, 17/17/12Nhâm NgọChấpHắc đạo
T3, 18/18/12Quý MùiPháHắc đạo
T4, 19/19/12Giáp ThânNguyHoàng đạo
T5, 20/110/12Ất DậuThànhHắc đạo
T6, 21/111/12Bính TuấtThuHoàng đạo
T7, 22/112/12Đinh HợiKhaiHoàng đạo
CN, 23/113/12Mậu TýBếHắc đạo
T2, 24/114/12Kỷ SửuKiếnHắc đạo
T3, 25/115/12Canh DầnTrừHoàng đạo
T4, 26/116/12Tân MãoMãnHoàng đạo
T5, 27/117/12Nhâm ThìnBìnhHắc đạo
T6, 28/118/12Quý TỵĐịnhHoàng đạo
T7, 29/119/12Giáp NgọChấpHắc đạo
CN, 30/120/12Ất MùiPháHắc đạo
T2, 31/121/12Bính ThânNguyHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 1/1910

2/1 5/1 7/1 8/1 13/1 14/1 16/1 19/1 21/1 22/1 25/1 26/1 28/1 31/1

Ngày lễ, sự kiện tháng 1/1910

  • 1/1 (20/11 âm) – Tết Dương lịch
  • 9/1 (28/11 âm) – Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 6/1 – Tiểu hàn
  • 21/1 – Đại hàn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›