Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5 năm 1910

Tháng 5/1910 dương lịch: từ ngày 1/5 là tháng Ba năm Canh Tuất; từ ngày 9/5 là tháng Tư năm Canh Tuất.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 5/1910

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/522/3Bính DầnKhaiHoàng đạo
T2, 2/523/3Đinh MãoBếHắc đạo
T3, 3/524/3Mậu ThìnKiếnHoàng đạo
T4, 4/525/3Kỷ TỵTrừHoàng đạo
T5, 5/526/3Canh NgọMãnHắc đạo
T6, 6/527/3Tân MùiMãnHắc đạo
T7, 7/528/3Nhâm ThânBìnhHoàng đạo
CN, 8/529/3Quý DậuĐịnhHoàng đạo
T2, 9/51/4Giáp TuấtChấpHoàng đạo
T3, 10/52/4Ất HợiPháHoàng đạo
T4, 11/53/4Bính TýNguyHắc đạo
T5, 12/54/4Đinh SửuThànhHoàng đạo
T6, 13/55/4Mậu DầnThuHắc đạo
T7, 14/56/4Kỷ MãoKhaiHắc đạo
CN, 15/57/4Canh ThìnBếHoàng đạo
T2, 16/58/4Tân TỵKiếnHắc đạo
T3, 17/59/4Nhâm NgọTrừHoàng đạo
T4, 18/510/4Quý MùiMãnHoàng đạo
T5, 19/511/4Giáp ThânBìnhHắc đạo
T6, 20/512/4Ất DậuĐịnhHắc đạo
T7, 21/513/4Bính TuấtChấpHoàng đạo
CN, 22/514/4Đinh HợiPháHoàng đạo
T2, 23/515/4Mậu TýNguyHắc đạo
T3, 24/516/4Kỷ SửuThànhHoàng đạo
T4, 25/517/4Canh DầnThuHắc đạo
T5, 26/518/4Tân MãoKhaiHắc đạo
T6, 27/519/4Nhâm ThìnBếHoàng đạo
T7, 28/520/4Quý TỵKiếnHắc đạo
CN, 29/521/4Giáp NgọTrừHoàng đạo
T2, 30/522/4Ất MùiMãnHoàng đạo
T3, 31/523/4Bính ThânBìnhHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 5/1910

1/5 3/5 4/5 7/5 8/5 9/5 10/5 12/5 15/5 17/5 18/5 21/5 22/5 24/5 27/5 29/5 30/5

Ngày lễ, sự kiện tháng 5/1910

  • 1/5 (22/3 âm) – Ngày Quốc tế Lao động
  • 7/5 (28/3 âm) – Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 19/5 (11/4 âm) – Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 23/5 (15/4 âm) – Lễ Phật Đản

Tiết khí trong tháng

  • 6/5 – Lập hạ
  • 22/5 – Tiểu mãn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›