Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1910

Thứ Năm, ngày 4/4 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1910 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/5/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 12/5/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1910

Ngày 12/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/5/1910 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Canh Tuất (4/4/1910 âm lịch).

Ngày 12/5/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 12/5/1910 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1910 là thứ năm.

Ngày 12/5/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/5/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›