Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1910

Thứ Hai, ngày 8/4 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 16 Tháng 5, 1910 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/5/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/1910

Ngày 16/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/5/1910 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Canh Tuất (8/4/1910 âm lịch).

Ngày 16/5/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/5/1910 là thứ mấy?

Ngày 16/5/1910 là thứ hai.

Ngày 16/5/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/5/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›