Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 1910

Thứ Ba, ngày 9/4 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 17 Tháng 5, 1910 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/5/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 17/5/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/5/1910

Ngày 17/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 17/5/1910 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Canh Tuất (9/4/1910 âm lịch).

Ngày 17/5/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 17/5/1910 là thứ mấy?

Ngày 17/5/1910 là thứ ba.

Ngày 17/5/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/5/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›