Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1910

Thứ Bảy, ngày 6/4 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1910 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/5/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1910

Ngày 14/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/5/1910 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Canh Tuất (6/4/1910 âm lịch).

Ngày 14/5/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/5/1910 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1910 là thứ bảy.

Ngày 14/5/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›