Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1910

Thứ Ba, ngày 2/4 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1910 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1910

Ngày 10/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/5/1910 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Canh Tuất (2/4/1910 âm lịch).

Ngày 10/5/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/5/1910 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1910 là thứ ba.

Ngày 10/5/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›