Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 19/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 27 Tháng 5, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/5/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 27/5/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/5/1910

Ngày 27/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/5/1910 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Canh Tuất (19/4/1910 âm lịch).

Ngày 27/5/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/5/1910 là thứ mấy?

Ngày 27/5/1910 là thứ sáu.

Ngày 27/5/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/5/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›