Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 1910

Thứ Bảy, ngày 20/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 28 Tháng 5, 1910 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/5/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 28/5/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/5/1910

Ngày 28/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/5/1910 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Canh Tuất (20/4/1910 âm lịch).

Ngày 28/5/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/5/1910 là thứ mấy?

Ngày 28/5/1910 là thứ bảy.

Ngày 28/5/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/5/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›