Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1910

Thứ Bảy, ngày 5/12 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 15 Tháng 1, 1910 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/1/1910 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Đê xấu)

Ngày 15/1/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/1/1910

Ngày 15/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/1/1910 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (5/12/1909 âm lịch).

Ngày 15/1/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 15/1/1910 là thứ mấy?

Ngày 15/1/1910 là thứ bảy.

Ngày 15/1/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/1/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›