Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1910

Thứ Năm, ngày 17/12 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 1, 1910 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/1/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/1910

Ngày 27/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/1/1910 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (17/12/1909 âm lịch).

Ngày 27/1/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 27/1/1910 là thứ mấy?

Ngày 27/1/1910 là thứ năm.

Ngày 27/1/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/1/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›