Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1910

Thứ Tư, ngày 16/12 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 1, 1910 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/1/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 26/1/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/1910

Ngày 26/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/1/1910 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (16/12/1909 âm lịch).

Ngày 26/1/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 26/1/1910 là thứ mấy?

Ngày 26/1/1910 là thứ tư.

Ngày 26/1/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/1/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›