Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 1910

Chủ Nhật, ngày 6/12 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 1, 1910 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/1/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 16/1/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/1/1910

Ngày 16/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/1/1910 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (6/12/1909 âm lịch).

Ngày 16/1/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 16/1/1910 là thứ mấy?

Ngày 16/1/1910 là chủ nhật.

Ngày 16/1/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/1/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›